Website: www.LangVanOnline.com

Nguồn: Worldometer

 

 

Tổng số ca nhiễm: 275,952

Chết: 11,399 (tỉ số tử vong: 4.13%)

Hồi phục: 91,912 (tỉ số hồi phục: 33.31%)

 

 

Các chi tiết đáng chú ý hôm nay:

  • Số người chết ở Ý đã nhiều hơn Tàu; số ca nhiễm ở Ý đã hơn phân nửa ca nhiễm bên Tàu.
  • Số ca nhiễm ở Mỹ đã hơn 16 ngàn.
  • Số ca nhiễm ở Nhật đã chậm hẳn lại, ca nhiễm trên tàu Diamond không tăng.

 

Giải thích các chữ ở đầu bảng bên dưới:

Country/Other: Quốc gia/Nơi

Total Cases: Tổng số người bị nhiễm siêu vi trùng Corona

New Cases: Ca mới (tăng trong 24 giờ)

Total Death: Tổng số tử vong

New Death: Mới chết (tăng trong 24 giờ)

Total Recovered: Tổng số người được chữa khỏi

Active Cases: Số người đang bệnh

Serious, Critical: Số bệnh nhân trong tình tạng trầm trọng, nguy kich

Tot Cases / 1M pop: Tỉ số người bị bệnh tính trên mẫu số 1 triệu người

 

Country,
Other
Total
Cases
New
Cases
Total
Deaths
New
Deaths
Total
Recovered
Active
Cases
Serious,
Critical
Tot Cases/
1M pop
China 81,008 +41 3,255 +7 71,740 6,013 1,927 56
Italy 47,021 +5,986 4,032 +627 5,129 37,860 2,655 778
Spain 21,571 +3,494 1,093 +262 1,588 18,890 939 461
Germany 19,848 +4,528 68 +24 180 19,600 2 237
USA 19,650 +5,861 263 +56 147 19,240 64 59
Iran 19,644 +1,237 1,433 +149 6,745 11,466 234
France 12,612 +1,617 450 +78 1,587 10,575 1,297 193
S. Korea 8,799 +234 102 +11 2,612 6,085 59 172
Switzerland 5,615 +1,393 56 +13 15 5,544 649
UK 3,983 +714 177 +33 65 3,741 20 59
Netherlands 2,994 +534 106 +30 2 2,886 210 175
Austria 2,649 +470 6 9 2,634 14 294
Belgium 2,257 +462 37 +16 204 2,016 164 195
Norway 1,959 +169 7 1 1,951 27 361
Sweden 1,639 +200 16 +5 16 1,607 21 162
Denmark 1,255 +104 9 +3 1 1,245 37 217
Canada 1,087 +214 12 14 1,061 1 29
Malaysia 1,030 +130 3 +1 87 940 26 32
Portugal 1,020 +234 6 +2 5 1,009 26 100
Brazil 970 +330 11 +4 2 957 18 5
Japan 963 +20 33 215 715 50 8
Australia 928 +172 7 46 875 2 36
Czechia 833 +139 4 829 6 78
Diamond Princess 712 8 +1 527 177 14
Israel 705 +28 1 +1 15 689 10 81
Ireland 683 +126 3 5 675 6 138
Turkey 670 +311 9 +5 661 8
Pakistan 501 +47 3 +1 13 485 2
Greece 495 +31 10 +4 19 466 20 47
Luxembourg 484 +149 5 +1 6 473 1 773
Qatar 470 +10 10 460 6 163
Finland 450 +50 10 440 2 81
Chile 434 +92 6 428 7 23
Ecuador 426 +166 7 +4 3 416 2 24
Poland 425 +70 5 13 407 3 11
Iceland 409 +79 5 404 1 1,199
Singapore 385 +40 131 254 14 66
Indonesia 369 +60 32 +7 17 320 1
Saudi Arabia 344 +70 8 336 10
Slovenia 341 +22 1 340 9 164
Thailand 322 +50 1 42 279 1 5
Romania 308 +31 31 277 11 16
Bahrain 298 +19 1 125 172 4 175
Egypt 285 +29 8 +1 42 235 3
Estonia 283 +16 1 282 1 213
Peru 263 +29 4 +3 1 258 5 8
Hong Kong 256 +48 4 98 154 4 34
Russia 253 +54 1 12 240 2
India 249 +55 5 +1 23 221 0.2
Philippines 230 +13 18 +1 8 204 1 2
Iraq 208 +16 17 +4 49 142 5
South Africa 202 +52 202 3
Panama 200 +63 1 1 198 7 46
Lebanon 177 +20 4 4 169 3 26
Mexico 164 +46 1 4 159 1 1
Kuwait 159 +11 22 137 5 37
Argentina 158 +30 3 3 152 3
San Marino 151 +7 14 4 133 12 4,450
Colombia 145 +37 1 144 3
UAE 140 2 +2 31 107 2 14
Slovakia 137 +13 137 2 25
Armenia 136 +14 1 135 2 46
Taiwan 135 +27 2 +1 28 105 6
Serbia 135 +32 1 +1 2 132 4 15
Croatia 130 +20 1 5 124 32
Bulgaria 127 +20 3 1 123 18
Costa Rica 113 +26 2 +1 2 109 2 22
Latvia 111 +25 1 110 59
Uruguay 110 +31 110 32
Algeria 94 +4 11 +2 32 51 2
Vietnam 91 +6 17 74 0.9
Bosnia and Herzegovina 89 +25 2 87 1 27
Morocco 86 +23 3 +1 2 81 1 2
Hungary 85 +12 4 +3 7 74 6 9
Jordan 85 +16 1 84 8
Faeroe Islands 80 +8 3 77 1,637
Brunei 78 +5 1 77 2 178
North Macedonia 76 +26 1 75 1 36
Andorra 75 +1 1 74 2 971
Cyprus 75 +8 75 1 62
Sri Lanka 73 +13 3 70 3
Dominican Republic 72 +38 2 70 7
Albania 70 +6 2 2 66 2 24
Belarus 69 +18 15 54 7
Moldova 66 +17 1 1 64 3 16
Venezuela 65 +23 1 64 2
Malta 64 +11 2 62 1 145
Lithuania 63 +15 1 62 1 23
Tunisia 54 +15 1 1 52 7 5
New Zealand 53 +25 53 11
Kazakhstan 52 +8 52 3
Guadeloupe 51 +18 1 +1 50 127
Cambodia 51 +14 1 50 3
Oman 48 13 35 9
Palestine 48 +1 17 31 9
Senegal 47 +11 5 42 3
Azerbaijan 44 1 7 36 4
Georgia 44 +4 1 43 1 11
Ukraine 41 +15 3 1 37 0.9
Burkina Faso 40 +7 1 4 35 2
Uzbekistan 33 +10 33 1.0
Martinique 32 +9 1 31 7 85
Liechtenstein 28 28 734
Réunion 28 28 31
Cameroon 27 +14 2 25 1
Afghanistan 24 +2 1 23 0.6
Honduras 24 +12 24 2
Cuba 21 +10 1 20 2
Bangladesh 20 +2 1 3 16 1 0.1
Jamaica 19 +4 1 2 16 6
DRC 18 +4 18 0.2
Paraguay 18 +5 18 1 3
Macao 17 10 7 26
Rwanda 17 +6 17 1
Bolivia 16 +1 16 1
Ghana 16 +5 16 0.5
Guyana 15 +10 1 14 19
French Guiana 15 15 50
Guam 14 +2 14 83
Montenegro 14 +1 14 22
Puerto Rico 14 +8 14 5
Maldives 13 2 11 24
Guatemala 12 +3 1 11 0.7
Nigeria 12 1 11 0.06
Channel Islands 12 +1 12 69
Mauritius 12 +5 12 9
Monaco 11 +1 11 280
French Polynesia 11 +5 11 39
Gibraltar 10 2 8 297
Ivory Coast 9 1 8 0.3
Ethiopia 9 +2 9 0.08
Togo 9 +8 9 1
Trinidad and Tobago 9 9 6
Kenya 7 7 0.1
Seychelles 7 +1 7 71
Barbados 6 +1 6 21
Equatorial Guinea 6 6 4
Kyrgyzstan 6 +3 6 0.9
Mayotte 6 +2 6 22
Mongolia 6 6 2
Tanzania 6 6 0.1
Aruba 5 1 4 47
Gabon 4 +1 1 +1 3 2
Bahamas 4 +1 4 10
Saint Martin 4 +1 4 103
Suriname 4 +3 4 7
Cayman Islands 3 1 2 46
Curaçao 3 1 2 18
CAR 3 +2 3 0.6
Congo 3 3 0.5
Madagascar 3 +3 3 0.1
Namibia 3 3 1
St. Barth 3 3 304
U.S. Virgin Islands 3 3 29
Sudan 2 1 1 0.05
Benin 2 2 0.2
Bermuda 2 2 32
Bhutan 2 +1 2 3
Greenland 2 2 35
Guinea 2 +1 2 0.2
Haiti 2 +2 2 0.2
Isle of Man 2 +1 2 24
Liberia 2 2 0.4
Mauritania 2 2 0.4
New Caledonia 2 2 7
Nicaragua 2 +1 2 0.3
Saint Lucia 2 2 11
Zambia 2 2 0.1
Nepal 1 1 0 0.03
Angola 1 +1 1 0.03
Antigua and Barbuda 1 1 10
Cabo Verde 1 +1 1 2
Chad 1 1 0.06
Djibouti 1 1 1
El Salvador 1 1 0.2
Fiji 1 1 1
Gambia 1 1 0.4
Vatican City 1 1 1,248
Montserrat 1 1 200
Niger 1 1 0.04
Papua New Guinea 1 +1 1 0.1
St. Vincent Grenadines 1 1 9
Sint Maarten 1 1 23
Somalia 1 1 0.06
Eswatini 1 1 0.9
Zimbabwe 1 +1 1 0.07
Total: 275,952 31,019 11,399 1,368 91,912 172,641 7,765 35.4

 

 

BẢNG ĐỐI CHIẾU TÊN VIỆT CỦA CÁC NƯỚC

 

Afghanistan: A Phú Hãn

Argentina: Á Căn Đình

Australia: Úc, Úc Đại Lợi

Austria: Áo

Bangladesh: Đông Hồi

Belarus: Bạch Nga

Belgium: Bỉ, Bỉ Lợi Thì

Brazil: Ba Tây

Cambodia: Cao Miên, Cam-Pu-Chia

Canada: Gia Nã Đại

Chile: Chí Lợi

China: Trung Quốc, Trung Hoa

Denmark: Đan Mạch

Egypt: Ai Cập

Finland: Phần Lan

France: Pháp

Germany: Đức

Greece: Hi Lạp

Hongkong: Hương Cảng

Hungary: Hung Gia Lợi

Iceland: Băng quốc

India: Ấn Độ

Indonesia: Nam Dương

Iran: Ba Tư

Ireland: Ái Nhĩ Lan

Isreal: Do Thái

Italy: Ý, Ý Đại Lợi

Japan: Nhật, Nhật Bản

Lebanon: Li-Băng

Luxembourg: Lục Xâm Bảo

Malaysia: Mã Lai

Marocco: Ma Rốc

Mexico: Mễ, Mễ Tây Cơ

Mongolia: Mông Cổ

Netherland: Hòa Lan, Hà Lan

New Zealand:      Tân Tây Lan

Norway: Na Uy

Pakistan:               Hồi quốc

Poland: Ba Lan

Philippines: Phi Luật Tân

Portugal: Bồ Đào Nha

Romania: Lỗ Ma Ni

Russia: Nga, Nga La Tư

Singapore: Tân Gia Ba

South Africa: Nam Phi

South Korea: Nam Hàn, Đại Hàn, Hàn quốc

Spain: Tây Ban Nha

Sri Lanka: Tích Lan

Sweden: Thụy Điển

Switzerland: Thụy Sĩ

Taiwan: Đài Loan

Thailand: Thái, Thái Lan

Turkey: Thố Nghĩ Kỳ

UAE: Á-rập Liên Kết

UK (United Kingdom): Vương quốc Anh

Ukraine: Ô Khắc Lan

USA: Mỹ, Hoa Kỳ, Hiệp Chúng Quốc

 

 

 

THỜI GIAN Ủ BỆNH

CỦA CÚM VÀ DỊCH

 

 

Siêu vi trùng Thời gian ủ bệnh
Corona Vũ Hán
(COVID-19)
2-14 hay 0-24 ngày
SARS (Cúm gà) 2-7 ngày
lâu nhất là 10 ngày
MERS (Cúm lạc đà) 5 ngày (hay 2-14 ngày)
Swine Flu (Cúm heo) 1-4 ngày
lâu nhất là 7 ngày
Seasonal Flu (Cúm thường) 2 ngày (hay 1-4 ngày)

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here