Mỗi ngày một chữ: Talisman

Mỗi ngày một chữ: Talisman Phát âm: Nghĩa: bùa hộ mệnh của một người; người hộ mệnh cho một tổ chức. Part of speech: noun Origin: Arabic,...

Chuyện thật như đùa: xem một phim kinh dị tốt ngang với tập thể...

. nhn Trong 10 phim "thót tim" được chọn để làm trắc nghiệm, có 5 phim giúp người xem tiêu thụ ít nhất 133 calories,...

Mỗi ngày một chữ: Juvenilia

Mỗi ngày một chữ: Juvenilia Phát âm: Nghĩa: vị thành niên, thiếu niên, sự trẻ trung. ("Vị" ở đây nghĩa là "chưa". Vị thành niên là...

Mỗi ngày một chữ: Y’all

Means: "all", Adopting More Inclusive Pronouns Nghĩa: tất cả mọi người In the United States, "you guys" is the most commonly used second-person pronoun, with "y’all"...

Mỗi ngày một chữ: Velocious

Mỗi ngày một chữ: Velocious Phát âm: Nghĩa: nhanh, tăng tốc Part of speech: adjective Origin: Latin, 18th century 1. Rapid; fast. Examples of velocious in a sentence "The velocious cyclists...

TÔN NGỘ KHÔNG THỨ THIỆT Ở NAM PHI

Tôn Ngộ Không là nhân vật trong truyện Tàu, do chú ba Ngô Thừa Ân bịa ra, nhưng một chú khỉ làm thay công...

Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai

Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai It’s not always easy to hear things correctly the first time. Sometimes, common phrases get...

Ôn một chút văn phạm Anh: Trạng từ phẳng – Flat Adverb

He spoke quietly. They shivered violently. She ran quickly. Adverbs are a handy writer’s tool to describe an action or give more details about...

Những danh từ số nhiều bất qui tắc trong tiếng Anh

Tiếng Anh vui: những danh từ số nhiều bất qui tắc Thường thì khi chuyển một danh từ sang số nhiều, hầu hết chỉ cần...

Mỗi ngày một chữ: verisimilitude

verisimilitude Phát âm: Nghĩa: tính xác thực; việc gì đó như thật, có lý, có thể có. Part of speech: noun Origin: Latin, 16th century 1. The appearance of...