Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai

Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai It’s not always easy to hear things correctly the first time. Sometimes, common phrases get...

Ôn một chút văn phạm Anh: Trạng từ phẳng – Flat Adverb

He spoke quietly. They shivered violently. She ran quickly. Adverbs are a...

Những danh từ số nhiều bất qui tắc trong tiếng Anh

Tiếng Anh vui: những danh từ số nhiều bất qui tắc Thường thì...

Mỗi ngày một chữ: verisimilitude

verisimilitude Phát âm: Nghĩa: tính xác thực; việc gì đó như thật, có lý, có thể có.

Mỗi ngày một chữ: Doughty

Mỗi ngày một chữ: Doughty Phát âm: Nghĩa: dũng cảm, oanh liệt và kiên trì

Mỗi ngày một chữ: Absquatulate

Mỗi ngày một chữ: Absquatulate Phát âm: Nghĩa: bỏ đi đột ngột, cút, chuồn êm, lủi mất.

Mỗi ngày một chữ: Memoriter

Mỗi ngày một chữ: Memoriter Phát âm: Nghĩa: Bằng ký ức, từ ký ức; thuộc lòng

Mỗi ngày một chữ: Catachresis

Mỗi ngày một chữ: Catachresis Phát âm: Nghĩa: sự dùng sai chữ; phép dùng chữ bóng.

Ý kiến về một giải pháp hòa bình trường cửu cho Ukraine

Ý kiến về một giải pháp hòa bình trường cửu cho Ukraine     Ngưng chiến không nhất thiết...