LA-TINH, “TỬ NGỮ” CHƯA CHỊU CHẾT

LA-TINH, "TỬ NGỮ" CHƯA CHỊU CHẾT . nhn Người ta phân biệt có hai...

TIẾNG CHUÔNG NHÀ THỜ ĐỨC BÀ

TIẾNG CHUÔNG NHÀ THỜ ĐỨC BÀ . Nguyễn Hồng Lâm

Tiếng Anh thú vị: phân biệt Bọ và Côn Trùng

What’s the Difference Between Bugs and Insects? No matter where you live, you...

Mỗi ngày một chữ: Desiccation

Mỗi ngày một chữ: Desiccation Phát âm: Nghĩa: hút ẩm, sấy khô Part of speech: noun Origin: Latin, 16th century 1. The removal of moisture from something. Examples of desiccation...

Mỗi ngày một chữ: Talisman

Mỗi ngày một chữ: Talisman Phát âm: Nghĩa: bùa hộ mệnh của một người; người hộ mệnh cho một tổ chức. Part of speech: noun Origin: Arabic,...

Chuyện thật như đùa: xem một phim kinh dị tốt ngang với tập thể...

. nhn Trong 10 phim "thót tim" được chọn để làm trắc nghiệm,...

Mỗi ngày một chữ: Juvenilia

Mỗi ngày một chữ: Juvenilia Phát âm: Nghĩa: vị thành niên, thiếu niên, sự trẻ trung. ("Vị" ở đây nghĩa là "chưa". Vị thành niên là...

Mỗi ngày một chữ: Y’all

Means: "all", Adopting More Inclusive Pronouns Nghĩa: tất cả mọi người In the United States, "you guys" is the most commonly used second-person pronoun, with "y’all"...

Mỗi ngày một chữ: Velocious

Mỗi ngày một chữ: Velocious Phát âm: Nghĩa: nhanh, tăng tốc Part of speech: adjective Origin: Latin, 18th century 1. Rapid; fast. Examples of velocious in a sentence "The velocious cyclists...