LA-TINH, “TỬ NGỮ” CHƯA CHỊU CHẾT
LA-TINH, "TỬ NGỮ" CHƯA CHỊU CHẾT
. nhn
Người ta phân biệt có hai...
Tiếng Anh thú vị: phân biệt Bọ và Côn Trùng
What’s the Difference Between Bugs and Insects?
No matter where you live, you...
Mỗi ngày một chữ: Desiccation
Mỗi ngày một chữ: Desiccation
Phát âm:
Nghĩa: hút ẩm, sấy khô
Part of speech: noun
Origin: Latin, 16th century
1.
The removal of moisture from something.
Examples of desiccation...
Mỗi ngày một chữ: Talisman
Mỗi ngày một chữ: Talisman
Phát âm:
Nghĩa: bùa hộ mệnh của một người; người hộ mệnh cho một tổ chức.
Part of speech: noun
Origin: Arabic,...
Chuyện thật như đùa: xem một phim kinh dị tốt ngang với tập thể...
. nhn
Trong 10 phim "thót tim" được chọn để làm trắc nghiệm,...
Mỗi ngày một chữ: Juvenilia
Mỗi ngày một chữ: Juvenilia
Phát âm:
Nghĩa: vị thành niên, thiếu niên, sự trẻ trung.
("Vị" ở đây nghĩa là "chưa". Vị thành niên là...
Mỗi ngày một chữ: Y’all
Means: "all", Adopting More Inclusive Pronouns
Nghĩa: tất cả mọi người
In the United States, "you guys" is the most commonly used second-person pronoun, with "y’all"...
Mỗi ngày một chữ: Velocious
Mỗi ngày một chữ: Velocious
Phát âm:
Nghĩa: nhanh, tăng tốc
Part of speech: adjective
Origin: Latin, 18th century
1.
Rapid; fast.
Examples of velocious in a sentence
"The velocious cyclists...