Mỗi ngày một chữ: Doughty

Mỗi ngày một chữ: Doughty Phát âm: Nghĩa: dũng cảm, oanh liệt và kiên trì Part of speech: adjective Origin: Middle English, pre-12th century 1. Brave and persistent. Examples of...

Mỗi ngày một chữ: Absquatulate

Mỗi ngày một chữ: Absquatulate Phát âm: Nghĩa: bỏ đi đột ngột, cút, chuồn êm, lủi mất. Part of speech: verb Origin: American English, mid-19th century 1. Leave abruptly. Examples...

Mỗi ngày một chữ: Memoriter

Mỗi ngày một chữ: Memoriter Phát âm: Nghĩa: Bằng ký ức, từ ký ức; thuộc lòng Part of speech: adverb Origin: Latin, 17th century 1. By, or from, memory;...

Mỗi ngày một chữ: Catachresis

Mỗi ngày một chữ: Catachresis Phát âm: Nghĩa: sự dùng sai chữ; phép dùng chữ bóng. Part of speech: noun Origin: Greek, mid-16th century 1. Using a word in...

Ý kiến về một giải pháp hòa bình trường cửu cho Ukraine

Ý kiến về một giải pháp hòa bình trường cửu cho Ukraine     Ngưng chiến không nhất thiết dẫn đến một giải pháp hòa bình trường...

Mỗi ngày một chữ: Cacoethes

Cacoethes Phát âm: Nghĩa: thói xấu, tính táy máy làm bậy. Part of speech: noun Origin: Latin, 17th century 1. An urge to do something inadvisable. Examples of cacoethes in...

LỖI IN SAI NGHIÊM TRỌNG TRONG KINH THÁNH

Nhân nói về những lỗi in sai không nên mắc, phải kể lại chuyện nhà in hoàng gia Robert Barker và Martin Lucas khi...

CON NGƯỜI CŨNG CÓ HÀO QUANG

CON NGƯỜI CŨNG CÓ HÀO QUANG Không riêng gì thánh thần, phàm nhân cũng có hào quang toả ra quanh thân thể. Theo công trình nghiên...

Mỗi ngày tôi học một chữ: Panacea

Mỗi ngày tôi học một chữ: Panacea Phát âm: Nghĩa: thuốc chữa bách bệnh; giải pháp cho mọi vấn đề. Part of speech: noun Origin: Greek, 16th...

Mỗi ngày một chữ: Adhocracy

Mỗi ngày một chữ: Adhocracy Phát âm: Nghĩa: uỷ ban đặc cử (thường thấy dưới dạng viết tắt: adhoc). Part of speech: noun Origin: Latin, 20th century 1. A...