verisimilitude
Phát âm:
Nghĩa: tính xác thực; việc gì đó như thật, có lý, có thể có.
Part of speech: noun
Origin: Latin, 16th century
1.
The appearance of...
Mỗi ngày một chữ: Doughty
Phát âm:
Nghĩa: dũng cảm, oanh liệt và kiên trì
Part of speech: adjective
Origin: Middle English, pre-12th century
1.
Brave and persistent.
Examples of...