Huu Nghia Nguyen
Mỗi ngày một chữ: Absquatulate
Mỗi ngày một chữ: Absquatulate
Phát âm:
Nghĩa: bỏ đi đột ngột, cút, chuồn êm, lủi mất.
Part of speech: verb
Origin: American English, mid-19th century
1.
Leave abruptly.
Examples...
Nụ cười thực đơn: món Gái điếm xẻ mỏng (?)
Giá nhà hàng cứ để nguyên chữ gốc, đừng dịch thì tốt hơn, dù rằng dịch theo nghĩa đen thì cũng không sai!
Đây là...
Mỗi ngày một chữ: Memoriter
Mỗi ngày một chữ: Memoriter
Phát âm:
Nghĩa: Bằng ký ức, từ ký ức; thuộc lòng
Part of speech: adverb
Origin: Latin, 17th century
1.
By, or from, memory;...
Nụ cười quảng cáo – 240123
Quảng cáo phòng tập thể dục cỡ nhỏ, góc phải phía dưới ghi: "actual size" (kích thước thực sự).
Kích thước thực sự của cả...
Nụ cười tiền tệ: giấy bạc $30
Thường thì bất kỳ tờ tiền nào ($2, 5, 10, 20 hay 50) tự nó nhân lên hay hợp với các loại khác đều...
Mỗi ngày một chữ: Catachresis
Mỗi ngày một chữ: Catachresis
Phát âm:
Nghĩa: sự dùng sai chữ; phép dùng chữ bóng.
Part of speech: noun
Origin: Greek, mid-16th century
1.
Using a word in...
Nụ cười tin tức – 240122
Đưa các cụ cao niên "tham quan" nhà xác, ăn sườn!
Mặc dù có dấu phẩy để phân biệt đành rành hai sự việc khác...