Mỗi ngày một chữ: Desiccation
Mỗi ngày một chữ: Desiccation
Phát âm:
Nghĩa: hút ẩm, sấy khô
Part of speech: noun
Origin: Latin, 16th century
1.
The removal of moisture from something.
Examples of desiccation...
Mỗi ngày một chữ: Talisman
Mỗi ngày một chữ: Talisman
Phát âm:
Nghĩa: bùa hộ mệnh của một người; người hộ mệnh cho một tổ chức.
Part of speech: noun
Origin: Arabic,...
Mỗi ngày một chữ: Juvenilia
Mỗi ngày một chữ: Juvenilia
Phát âm:
Nghĩa: vị thành niên, thiếu niên, sự trẻ trung.
("Vị" ở đây nghĩa là "chưa". Vị thành niên là...
Mỗi ngày một chữ: Y’all
Means: "all", Adopting More Inclusive Pronouns
Nghĩa: tất cả mọi người
In the United States, "you guys" is the most commonly used second-person pronoun, with "y’all"...
Mỗi ngày một chữ: Velocious
Mỗi ngày một chữ: Velocious
Phát âm:
Nghĩa: nhanh, tăng tốc
Part of speech: adjective
Origin: Latin, 18th century
1.
Rapid; fast.
Examples of velocious in a sentence
"The velocious cyclists...
Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai
Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai
It’s not always easy to hear things correctly the first time. Sometimes, common phrases get...
Ôn một chút văn phạm Anh: Trạng từ phẳng – Flat Adverb
He spoke quietly. They shivered violently. She ran quickly. Adverbs are a...
Những danh từ số nhiều bất qui tắc trong tiếng Anh
Tiếng Anh vui: những danh từ số nhiều bất qui tắc
Thường thì...
Mỗi ngày một chữ: verisimilitude
verisimilitude
Phát âm:
Nghĩa: tính xác thực; việc gì đó như thật, có lý, có thể có.