Mỗi ngày một chữ: Velocious
Mỗi ngày một chữ: Velocious
Phát âm:
Nghĩa: nhanh, tăng tốc
Part of speech: adjective
Origin: Latin, 18th century
1.
Rapid; fast.
Examples of velocious in a sentence
"The velocious cyclists...
TÔN NGỘ KHÔNG THỨ THIỆT Ở NAM PHI
Tôn Ngộ Không là nhân vật trong truyện Tàu, do chú ba Ngô Thừa Ân bịa ra, nhưng một chú khỉ làm thay công...
Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai
Tiếng Anh vui: Những cách nói thường bị dùng sai
It’s not always easy to hear things correctly the first time. Sometimes, common phrases get...
Ôn một chút văn phạm Anh: Trạng từ phẳng – Flat Adverb
He spoke quietly. They shivered violently. She ran quickly. Adverbs are a handy writer’s tool to describe an action or give more details about...
Những danh từ số nhiều bất qui tắc trong tiếng Anh
Tiếng Anh vui: những danh từ số nhiều bất qui tắc
Thường thì khi chuyển một danh từ sang số nhiều, hầu hết chỉ cần...
Mỗi ngày một chữ: verisimilitude
verisimilitude
Phát âm:
Nghĩa: tính xác thực; việc gì đó như thật, có lý, có thể có.
Part of speech: noun
Origin: Latin, 16th century
1.
The appearance of...
Mỗi ngày một chữ: Doughty
Mỗi ngày một chữ: Doughty
Phát âm:
Nghĩa: dũng cảm, oanh liệt và kiên trì
Part of speech: adjective
Origin: Middle English, pre-12th century
1.
Brave and persistent.
Examples of...
Mỗi ngày một chữ: Absquatulate
Mỗi ngày một chữ: Absquatulate
Phát âm:
Nghĩa: bỏ đi đột ngột, cút, chuồn êm, lủi mất.
Part of speech: verb
Origin: American English, mid-19th century
1.
Leave abruptly.
Examples...
Mỗi ngày một chữ: Memoriter
Mỗi ngày một chữ: Memoriter
Phát âm:
Nghĩa: Bằng ký ức, từ ký ức; thuộc lòng
Part of speech: adverb
Origin: Latin, 17th century
1.
By, or from, memory;...
Mỗi ngày một chữ: Catachresis
Mỗi ngày một chữ: Catachresis
Phát âm:
Nghĩa: sự dùng sai chữ; phép dùng chữ bóng.
Part of speech: noun
Origin: Greek, mid-16th century
1.
Using a word in...